Chào mừng quý vị đến với Website của Trường THCS Bình Giang.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Giới hạn ôn thi HK I 2012-2013 PGD Hòn Đất

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Quang Hiệp (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:06' 30-11-2012
Dung lượng: 68.0 KB
Số lượt tải: 7
Nguồn:
Người gửi: Trần Quang Hiệp (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:06' 30-11-2012
Dung lượng: 68.0 KB
Số lượt tải: 7
Số lượt thích:
0 người
UBND HUYỆN HÒN ĐẤT
PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO
Số: 304 /PGD -THCS
Hướng dẫn ôn tập thi học kỳ 1 cấp THCS năm học 2012 - 2013
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do -Hạnh phúc
Hòn Đất, ngày 28 tháng 11 năm 2012
Kính gửi:
- Hiệu trưởng các trường THCS trong huyện
- Hiệu trưởng trường THPT Phan Thị Ràng, Bình Sơn, Nam Thái Sơn, Nguyễn Hùng Hiệp.
Thực hiện hướng dẫn số 1420/SGD - GDTrH ngày 14 tháng 11 năm 2012 của Sở Giáo dục & Đào tạo Kiên Giang V/v Hướng dẫn ôn tập, tổ chức kiểm tra học kỳ 1 năm học 2013 – 2013;
Căn cứ kế hoạch thực hiện nhiệm vụ năm học 2012 - 2013 của ngành Giáo dục & Đào tạo Hòn Đất;
Nay Phòng Giáo dục & Đào tạo Hòn Đất hướng dẫn ôn tập kiểm tra học kỳ 1; 4 môn kiểm tra chung như sau:
A/. MÔN TIỀNG ANH:
TIẾNG ANH 6
I. Vocabulary: Unit 1 Unit 8
II. Grammar:
Simple present tense: + To be
+ Ordinary verbs
Present progressive tense
III. Structure:
This is…/That is …../ These are…./ Those are …….
Article a/an
How many………….?
What time………..?
Prepositions of position
Adverbial of phrases: by bike, by car …………
Modal verbs: can, can’t, must, must not.
TIẾNG ANH 7
I. Vocabulary: Unit 1 Unit 8
II. Grammar:
Simple present tense
Simple future tense
Present progressive tense
III. Structure:
Comparatives and superlatives
Prepositions of position
Suggestions and invitations.
exclamations
TIẾNG ANH 8
I/. Các thì đã học trong từ Unit 1 đến Unit 8.
II/. Cấu trúc:
(not) adjective + enough + to infinitive….
Used to
Direct and repotted speech (Commands, requests and advice)
Gerunds.
Comparison with like, (not) as…as, (not) the same as, different from.
Comparative and superlative adjectives.
Prepositions of time.
Modal verbs.
III/. Các dạng câu hỏi.
TIẾNG ANH 9 (Không giới hạn)
B/. MÔN TOÁN:
TOÁN 6
I/. ÔN TẬP VÀ BỔ TÚC VỀ SỐ TỰ NHIÊN - SỐ NGUYÊN
- Viết công thức nhân hai lũy thừa cùng cơ số, chia hai lũy thừa cùng cơ số.
- Phát biểu và viết dạng tổng quát hai tính chất chia hết của một tổng.
- Thế nào là số nguyên tố, hợp số? cho ví dụ.
- Phát biểu quy tắc cộng, trừ hai số nguyên.
- Xác định được số phần tử của một tập hợp.
- Thực hiện phép tính cộng, trừ, nhân, chia các số tự nhiên, lũy thừa.
- Thực hiện phép tính cộng, trừ số nguyên
- Giải bài toán tìm x.
- Giải bài toán liên quan tìm BCNN, UCLN
II/. ĐOẠN THẲNG
- Ôn tập về ba điểm thẳng hàng, tia, độ dài đoạn thẳng, trung điểm đoạn thẳng.
- Tính được độ dài đoạn thẳng, xác định được trung điểm đoạn thẳng.
TOÁN 7
I/. SỐ HỮU TỈ-SỐ THỰC
- Định nghĩa lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ.
- Phát biểu và viết công thức nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số.
- Phát biểu tính chất cơ bản của tỉ lệ thức. Viết công thức thể hiện tính chất của dãy tỉ số bằng nhau.
- Ôn tập các phép tính về số hữu tỉ, lũy thừa .
- Ôn tập về tỉ lệ thức, tính chất của tỉ lệ thức, tính chất của dãy tỉ số bằng nhau.
II/. HÀM SỐ.
- Ôn tập về đại lượng tỉ lệ thuận, đại lượng tỉ lệ nghịch.
- Giải bài toán về đại lượng tỉ lệ thuận, đại lượng tỉ lệ nghịch.
- Vẽ được đồ thị hàm số y = ax (a)
III/. ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC - ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG.
- Định nghĩa, định lý về hai góc đối đỉnh.
- Dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song.
- Tiên đề Ơ-clit về hai đường thẳng song song.
- Các tính chất về hai đường thẳng song song.
- Chứng minh hai đường thẳng song song.
IV/. TAM GIÁC.
- Định lý tổng ba góc của tam giác.
- Tính chất góc ngoài của tam giác.
- Phát biểu các trường hợp bằng nhau của tam giác
- Chứng minh hai tam giác bằng nhau
TOÁN 8
I/. Nhân và chia đa thức
- Viết các hằng đẳng thức
- Thực hiện phép nhân đơn thức với đa thức, đa thức với
PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO
Số: 304 /PGD -THCS
Hướng dẫn ôn tập thi học kỳ 1 cấp THCS năm học 2012 - 2013
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do -Hạnh phúc
Hòn Đất, ngày 28 tháng 11 năm 2012
Kính gửi:
- Hiệu trưởng các trường THCS trong huyện
- Hiệu trưởng trường THPT Phan Thị Ràng, Bình Sơn, Nam Thái Sơn, Nguyễn Hùng Hiệp.
Thực hiện hướng dẫn số 1420/SGD - GDTrH ngày 14 tháng 11 năm 2012 của Sở Giáo dục & Đào tạo Kiên Giang V/v Hướng dẫn ôn tập, tổ chức kiểm tra học kỳ 1 năm học 2013 – 2013;
Căn cứ kế hoạch thực hiện nhiệm vụ năm học 2012 - 2013 của ngành Giáo dục & Đào tạo Hòn Đất;
Nay Phòng Giáo dục & Đào tạo Hòn Đất hướng dẫn ôn tập kiểm tra học kỳ 1; 4 môn kiểm tra chung như sau:
A/. MÔN TIỀNG ANH:
TIẾNG ANH 6
I. Vocabulary: Unit 1 Unit 8
II. Grammar:
Simple present tense: + To be
+ Ordinary verbs
Present progressive tense
III. Structure:
This is…/That is …../ These are…./ Those are …….
Article a/an
How many………….?
What time………..?
Prepositions of position
Adverbial of phrases: by bike, by car …………
Modal verbs: can, can’t, must, must not.
TIẾNG ANH 7
I. Vocabulary: Unit 1 Unit 8
II. Grammar:
Simple present tense
Simple future tense
Present progressive tense
III. Structure:
Comparatives and superlatives
Prepositions of position
Suggestions and invitations.
exclamations
TIẾNG ANH 8
I/. Các thì đã học trong từ Unit 1 đến Unit 8.
II/. Cấu trúc:
(not) adjective + enough + to infinitive….
Used to
Direct and repotted speech (Commands, requests and advice)
Gerunds.
Comparison with like, (not) as…as, (not) the same as, different from.
Comparative and superlative adjectives.
Prepositions of time.
Modal verbs.
III/. Các dạng câu hỏi.
TIẾNG ANH 9 (Không giới hạn)
B/. MÔN TOÁN:
TOÁN 6
I/. ÔN TẬP VÀ BỔ TÚC VỀ SỐ TỰ NHIÊN - SỐ NGUYÊN
- Viết công thức nhân hai lũy thừa cùng cơ số, chia hai lũy thừa cùng cơ số.
- Phát biểu và viết dạng tổng quát hai tính chất chia hết của một tổng.
- Thế nào là số nguyên tố, hợp số? cho ví dụ.
- Phát biểu quy tắc cộng, trừ hai số nguyên.
- Xác định được số phần tử của một tập hợp.
- Thực hiện phép tính cộng, trừ, nhân, chia các số tự nhiên, lũy thừa.
- Thực hiện phép tính cộng, trừ số nguyên
- Giải bài toán tìm x.
- Giải bài toán liên quan tìm BCNN, UCLN
II/. ĐOẠN THẲNG
- Ôn tập về ba điểm thẳng hàng, tia, độ dài đoạn thẳng, trung điểm đoạn thẳng.
- Tính được độ dài đoạn thẳng, xác định được trung điểm đoạn thẳng.
TOÁN 7
I/. SỐ HỮU TỈ-SỐ THỰC
- Định nghĩa lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ.
- Phát biểu và viết công thức nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số.
- Phát biểu tính chất cơ bản của tỉ lệ thức. Viết công thức thể hiện tính chất của dãy tỉ số bằng nhau.
- Ôn tập các phép tính về số hữu tỉ, lũy thừa .
- Ôn tập về tỉ lệ thức, tính chất của tỉ lệ thức, tính chất của dãy tỉ số bằng nhau.
II/. HÀM SỐ.
- Ôn tập về đại lượng tỉ lệ thuận, đại lượng tỉ lệ nghịch.
- Giải bài toán về đại lượng tỉ lệ thuận, đại lượng tỉ lệ nghịch.
- Vẽ được đồ thị hàm số y = ax (a)
III/. ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC - ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG.
- Định nghĩa, định lý về hai góc đối đỉnh.
- Dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song.
- Tiên đề Ơ-clit về hai đường thẳng song song.
- Các tính chất về hai đường thẳng song song.
- Chứng minh hai đường thẳng song song.
IV/. TAM GIÁC.
- Định lý tổng ba góc của tam giác.
- Tính chất góc ngoài của tam giác.
- Phát biểu các trường hợp bằng nhau của tam giác
- Chứng minh hai tam giác bằng nhau
TOÁN 8
I/. Nhân và chia đa thức
- Viết các hằng đẳng thức
- Thực hiện phép nhân đơn thức với đa thức, đa thức với
 







Các ý kiến mới nhất